Tại gia Bồ Tát Giới Bổn (bản tụng Giới mỗi tháng)

File PDF để in ra      (tải về)  


Tự Hành Tụng Giới Pháp

  1. Tối khởi quán tẩy thanh tịnh, lễ Phật, nhiên hương, cung kính hợp chưởng, diện đối Phật tượng quỵ trước
  2. Tự xưng Pháp danh
  3. Tam Quy Y.
  4. Sám hối, tất tu thành tâm phát lồ sám hối sở tác chi bất như Pháp chi sự, tái sám vô thỉ dĩ lai đích ác nghiệp. Nguyện đa sanh sở tích chi khiên vưu, tùng kim điễn diệt
  5. Thân tâm thanh tịnh chi hậu, tái y giới bổn tụng giới.
  6. Hồi hướng công đức.

Nhược kỳ tha thời gian tụng diệc khả

Nhược bất phương tiện nhiên hương, tắc dĩ tâm hương đại chi.

Nhược bất phương tiện quỵ, tắc cung kính tâm tức khả.

Nhược bất năng nhật nhật tụng giới, chí thiểu mỗi bán nguyệt tụng nhất thứ.

Tam Quy Y

Diện đối Phật tượng, cung kính hợp chưởng quỵ trước, tự xưng Pháp danh.

Đệ tử (Pháp danh)………

  • Tự quy y Phật, đương nguyện chúng sanh, thể giải đại Đạo, phát vô thượng tâm
  • Tự quy y Pháp, đương nguyện chúng sanh, thâm nhập Kinh Tạng, trí tuệ như hải
  • Tự quy y Tăng, đương nguyện chúng sanh, thống lý đại chúng, nhất thiết vô ngại

Sám Hối Kệ

Vãng tích sở tạo chư ác nghiệp ,giai do vô thỉ tham sân si

Tùng thân ngữ ý chi sở sanh ,kim đối Phật tiền cầu sám hối  (lạy)

Vãng tích sở tạo chư ác nghiệp ,giai do vô thỉ tham sân si

Tùng thân ngữ ý chi sở sanh , nhất thiết tội chướng giai sám hối  (lạy)

Vãng tích sở tạo chư ác nghiệp , giai do vô thỉ tham sân si

Tùng thân ngữ ý chi sở sanh , nhất thiết tội căn giai sám hối (lạy)

Lư Hương Tán

Lư hương sạ nhiệt 。 Pháp Giới mông huân

Chư Phật hải hội tất diêu văn 。 Tùy xứ kiết tường vân

Thành ý phương ân 。 Chư Phật hiện toàn thân

Nam Mô Hương Vân Cái Bồ Tát Ma Ha tát (3 lần)

Nam Mô Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật (3 lần)

Tam Tụ Tịnh Giới nan đắc văn , kinh ư vô lượng câu chi kiếp

Đọc tụng thọ trì diệc như thị , như thuyết tu hành giả cánh nan.

Phật Thuyết Ưu Bà Tắc Giới Kinh

(Bồ Tát Lục Trọng Nhị Thập Bát Khinh Giới)

Lục Trọng Giới

Sát Giới đệ nhất

Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 tuy vị thân mạng。 nãi chí nghĩ tử 。tất bất ưng sát 。 nhược thọ giới dĩ 。 nhược khẩu giáo thọ 。 nhược thân tự sát 。 thị nhân tức thất Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 thị nhân thượng bất năng đắc Noãn Pháp。huống Tu Đà Hoàn。 chí A Na Hàm。 thị danh Phá Giới Ưu Bà Tắc (Di) 。Xú Ưu Bà Tắc (Di) 。 Chiên Đà La Ưu Bà Tắc (Di) 。 Cấu Ưu Bà Tắc (Di) 。Kết Ưu Bà Tắc (Di) 。 thị danh Sơ Trọng。

Đạo Giới đệ nhị

Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 tuy vị thân mạng。bất đắc thâu đạo 。 nãi chí nhất tiền 。 nhược phá thị giới 。thị nhân tức thất Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 thị nhân thượng bất năng đắc Noãn Pháp。huống Tu Đà Hoàn。 chí A Na Hàm。 thị danh Phá Giới Ưu Bà Tắc (Di) 。Xú Ưu Bà Tắc (Di) 。 Chiên Đà La Ưu Bà Tắc (Di) 。 Cấu Ưu Bà Tắc (Di) 。Kết Ưu Bà Tắc (Di) 。 thị danh Nhị Trọng。

Đại Vọng Ngữ Giới đệ tam

Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 tuy vị thân mạng。 bất đắc hư thuyết。ngã đắc Bất Tịnh Quán。 chí A Na Hàm。 nhược phá thị giới 。thị nhân tức thất Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 thị nhân thượng bất năng đắc Noãn Pháp。huống Tu Đà Hoàn。 chí A Na Hàm。 thị danh Phá Giới Ưu Bà Tắc (Di) 。Xú Ưu Bà Tắc (Di) 。 Chiên Đà La Ưu Bà Tắc (Di) 。 Cấu Ưu Bà Tắc (Di) 。Kết Ưu Bà Tắc (Di) 。 thị danh Tam Trọng。

Tà Dâm Giới đệ tứ

Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 tuy vị thân mạng。bất đắc tà dâm 。 nhược phá thị giới 。thị nhân tức thất Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 thị nhân thượng bất năng đắc Noãn Pháp。huống Tu Đà Hoàn。 chí A Na Hàm。 thị danh Phá Giới Ưu Bà Tắc (Di) 。Xú Ưu Bà Tắc (Di) 。 Chiên Đà La Ưu Bà Tắc (Di) 。 Cấu Ưu Bà Tắc (Di) 。Kết Ưu Bà Tắc (Di) 。 thị danh Tứ Trọng。

Thuyết Tứ Chúng Quá Giới đệ ngũ

Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 tuy vị thân mạng。bất đắc tuyên thuyết Tỳ Kheo, Tỳ Kheo Ni , Ưu Bà Tắc , Ưu Bà Di 。sở hữu tội quá 。 nhược phá thị giới 。thị nhân tức thất Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 thị nhân thượng bất năng đắc Noãn Pháp。huống Tu Đà Hoàn。 chí A Na Hàm。 thị danh Phá Giới Ưu Bà Tắc (Di) 。Xú Ưu Bà Tắc (Di) 。 Chiên Đà La Ưu Bà Tắc (Di) 。 Cấu Ưu Bà Tắc (Di) 。Kết Ưu Bà Tắc (Di) 。 thị danh Ngũ Trọng。

Cô Tửu Giới đệ lục

Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 tuy vị thân mạng。bất đắc cô tửu 。 nhược phá thị giới 。thị nhân tức thất Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 thị nhân thượng bất năng đắc Noãn Pháp。huống Tu Đà Hoàn。 chí A Na Hàm。 thị danh Phá Giới Ưu Bà Tắc (Di) 。Xú Ưu Bà Tắc (Di) 。 Chiên Đà La Ưu Bà Tắc (Di) 。 Cấu Ưu Bà Tắc (Di) 。Kết Ưu Bà Tắc (Di) 。 thị danh Lục Trọng。

Thiện nam tử 。 nhược thọ như thị Ưu Bà Tắc (Di) giới 。 năng chí tâm trì 。bất linh hủy phạm 。 tắc năng hoạch đắc như thị giới quả 。Thiện nam tử 。 Ưu Bà Tắc (Di) giới danh vi Anh Lạc 。 danh vi Trang Nghiêm。kỳ hương vi diệu 。 huân vô bất thiên。 già bất thiện pháp。 vi thiện pháp luật 。tức thị vô thượng diệu bảo chi tạng。 thượng tộc chủng tánh。 đại tịch tĩnh xứ 。thị cam lộ vị 。 sanh thiện Pháp địa 。 trực phát thị tâm。thượng đắc như thị vô lượng lợi ích 。 huống phục nhất tâm thọ trì bất hủy 。

Nhị Thập Bát Khinh Giới

Bất Cúng Dường Phụ Mẫu Sư Trưởng Giới đệ nhất

Thiện nam tử 。 như Phật thuyết ngôn 。 nhược Ưu Bà Tắc (Di) 。 thọ trì giới dĩ 。bất năng cúng dường。 phụ mẫu sư trưởng。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Đam Lạc Ẩm Tửu Giới đệ nhị

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 đam lạc ẩm tửu 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Bất Chiêm Bệnh Khổ Giới đệ tam

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 ác tâm bất năng。 chiêm thị bệnh khổ 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Kiến Khất Bất Dữ Giới đệ tứ

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 kiến hữu khất giả 。bất năng đa thiểu tùy nghi phần dữ 。 không khiển hoàn giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Kiến Tứ Chúng Tôn Trưởng Bất Thừa Lễ Bái Giới đệ ngũ

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược kiến Tỳ Kheo,Tỳ Kheo Ni , trưởng lão , tiên túc Ưu Bà Tắc , Ưu Bà Di đẳng。bất khởi thừa nghênh。 lễ bái vấn tấn 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Kiến Tứ Chúng Hủy Giới Tâm Sanh Kiêu Mạn Giới đệ lục

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược kiến Tỳ Kheo , Tỳ Kheo Ni , Ưu Bà Tắc , Ưu Bà Di 。 hủy sở thọ giới 。tâm sanh kiêu mạn。 ngôn ngã thắng bỉ 。 bỉ bất như ngã 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Bất Trì Lục Trai Giới đệ thất

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhất nguyệt chi trung 。bất năng lục nhật thọ trì Bát Giới。 cúng dường Tam Bảo 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Bất Vãng Thính Pháp Giới đệ bát

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 tứ thập lý trung 。hữu giảng Pháp xứ 。 bất năng vãng thính。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Thọ Dụng Tăng Vật Giới đệ cửu 

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 thọ chiêu đề Tăng 。 ngọa cụ sàng tọa 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Ẩm Trùng Thủy Giới đệ thập 

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nghi thủy hữu trùng 。 cố tiện ẩm chi 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Hiểm Nạn Độc Hành Giới đệ thập nhất

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 hiểm nạn chi xứ 。 vô bạn độc hành。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Độc Túc Ni Tự Giới đệ thập nhị 

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 độc túc Ni tự 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Vì Tài Đả Nhân Giới đệ thập tam

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 vì ư tài mạng。đả mạ nô tỳ , đồng bộc , ngoại nhân 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Tàn Thực Thí Tứ Chúng Giới đệ thập tứ

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược dĩ tàn thực。thí ư Tỳ Kheo, Tỳ Kheo Ni , Ưu Bà Tắc , Ưu Bà Di 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Súc Miêu Ly Giới đệ thập ngũ

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược súc miêu ly 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Súc Dưỡng Súc Thú Bất Tịnh Thí Giới đệ thập lục

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 súc dưỡng tượng, mã , ngưu,dương, đà , lư , nhất thiết súc thú 。 bất tác tịnh thí vị thọ giới giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Bất Súc Tam Y Bát Trượng Giới đệ thập thất

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。nhược bất trữ súc tăng già lê , y , bát , tích trượng。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Tác Điền Bất Cầu Tịnh Thủy Lục Chúng Xứ Giới đệ thập bát

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược vì thân mạng。tu điền tác giả 。 bất cầu tịnh thủy cập lục chúng xứ 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Thị Dị Phán Mại Đẩu Xứng Bất Bình Giới đệ thập cửu

nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 vì ư thân mạng。Nhược tác thị dị 。 đẩu xưng mại vật 。 nhất thuyết giá dĩ 。bất đắc tiền khước。 xả tiện thú quý 。 đẩu xưng lương vật 。 nhâm tiền bình dụng。như kỳ bất bình。 ưng ngữ linh bình。 nhược bất như thị 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Phi Thời Phi Xứ Hành Dục Giới đệ nhị thập 

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược ư phi xứ 。 phi thời hành dục 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Thương Cổ Bất Du Quan Thuế Giới đệ nhị thập nhất

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。thương cổ phán mại 。 bất du quan thuế 。 đạo khí khứ giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Phạm Quốc Chế Giới đệ nhị thập nhị 

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược phạm quốc chế 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Đắc Tân Thực Bất Tiên Cúng Tam Bảo Giới đệ nhị thập tam

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược đắc tân cốc , quả , lỏa ,thái , như 。 bất tiên phụng hiến, cúng dường Tam Bảo 。 tiên tự thọ giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Tăng Bất Thính Thuyết Pháp Triếp Tự Tác Giới đệ nhị thập tứ

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。Tăng nhược bất thính thuyết Pháp, tán thán。 triếp tự tác giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Tại Ngũ Chúng Tiền Hành Giới đệ nhị thập ngũ

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。đạo lộ nhược tại Tỳ Kheo, Sa Di tiền hành。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Tăng Thực Bất Công Phân Giới đệ nhị thập lục

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 Tăng trung phó thực。nhược thiên vị sư 。 tuyển trạch mỹ hảo 。 quá phần dữ giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Dưỡng Tằm Giới đệ nhị thập thất 

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 nhược dưỡng tằm giả 。 thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Hành Lộ Kiến Bệnh Xả Khứ Giới đệ nhị thập bát

Nhược Ưu Bà Tắc (Di) thọ trì giới dĩ 。 hành lộ chi thời 。 ngộ kiến bệnh giả 。bất vãng chiêm thị 。 vi tác phương tiện 。 phó chúc sở tại 。 nhi xả khứ giả 。thị Ưu Bà Tắc (Di) đắc thất ý tội 。 bất khởi đọa lạc 。 bất tịnh hữu tác 。

Thiện nam tử 。 nhược Ưu Bà Tắc (Di) 。 chí tâm năng thọ trì như thị giới 。thị nhân danh vi 。 Ưu Bà Tắc (Di) trung 。 Phân Đà Lợi Hoa。Ưu Bà Tắc (Di) trung 。 Vi Diệu Thượng Hương。 Ưu Bà Tắc (Di) trung 。Thanh Tịnh Liên Hoa。 Ưu Bà Tắc (Di) trung 。 Chân Thật Trân Bảo 。Ưu Bà Tắc (Di) trung 。 Trượng Phu chi Nhân。

Thiện nam tử 。 như Phật sở thuyết。 Bồ Tát nhị chủng。nhất giả tại gia 。 nhị giả xuất gia 。 xuất gia Bồ Tát 。 danh vi Tỳ Kheo。tại gia Bồ Tát 。 danh Ưu Bà Tắc 。 xuất gia Bồ Tát 。 trì xuất gia giới 。 thị bất vi nan 。 tại gia Bồ Tát 。 trì tại gia giới 。 thị nãi vi nan 。 hà dĩ cố 。 tại gia chi nhân 。 đa ác nhân duyên sở triền nhiễu cố 。

 Kết Kệ

Minh Nhân nhẫn tuệ cường。 năng trì như thị Pháp。Vị thành Phật Đạo gian。 an hoạch ngũ chủng lợi 。Nhất giả thập phương Phật。 mẫn niệm thường thủ hộ 。Nhị giả mạng chung thời。 chánh kiến tâm hoan hỷ 。Tam giả sanh sanh xứ 。 vi chư Bồ Tát hữu。Tứ giả công đức tụ 。 giới độ tất thành tựu 。Ngũ giả kim hậu thế 。 tánh giới phước tuệ mãn 。Thử thị Phật hành xứ 。 trí giả thiện tư lương。Kế ngã trước tướng giả 。 bất năng tín thị Pháp。Diệt tận thủ chứng giả 。 diệc phi hạ chúng xứ 。Dục trưởng Bồ Đề miêu。 quang minh chiếu thế gian。Ưng đương tĩnh quán sát 。 chư pháp chân thật tướng。Bất sanh diệc bất diệt 。 bất thường phục bất đoạn 。Bất nhất diệc bất dị 。 bất lai diệc bất khứ 。Như thị nhất tâm trung 。 phương tiện cần trang nghiêm 。Bồ Tát sở ưng tác 。 ưng đương thứ đệ học 。Ư Học ư Vô Học 。 vật sanh phân biệt tưởng 。Thị danh Đệ Nhất Đạo。 diệc danh Ma Ha Diên。Nhất thiết hí luận ác 。 tất do thị xứ diệt 。Chư Phật Tát Bà Nhã。 tất do thị xứ xuất。Thị cố chư Phật tử 。 nghi phát đại dũng mãnh 。Ư chư Phật tịnh giới 。 hộ trì như minh châu 。Quá khứ chư Bồ Tát 。 dĩ ư thị trung học 。Vị lai giả đương học 。 hiện tại giả kim học 。Thử thị Phật hành xứ 。 Thánh Chủ sở xưng thán。Ngã dĩ tùy thuận thuyết。 phước đức vô lượng tụ 。Hồi dĩ thí chúng sanh 。 cộng hướng Nhất Thiết Trí 。Nguyện văn thị Pháp giả 。 tất đắc thành Phật Đạo。

Hồi Hướng Kệ

Tụng giới công đức thù thắng hạnh

Vô biên thắng phước giai hồi hướng

Phổ nguyện trầm nịch chư chúng sanh

Tốc vãng Vô Lượng Quang Phật sát

Thập phương tam thế nhất thiết Phật

Nhất thiết Bồ Tát Ma Ha Tát

Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật